Trang Chủ » PHÁP LUẬT » Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2019

Tra cứu mức lương tối thiểu vùng 2019

12/07/2019

Theo điều 3 của Nghị định 157/2018/NĐ-CP thì mức lương tối thiểu vùng 2019 đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động được áp dụng từ ngày 01/01/2019.

1. Đối tượng áp dụng

– Người lao động làm việc theo chế độ hợp đồng lao động theo quy định của Bộ luật lao động.

– Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức Việt Nam có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động.

– Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế và cá nhân người nước ngoài tại Việt Nam mướn lao động theo hợp đồng lao động (trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này)

– Doanh nghiệp thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo: Luật doanh nghiệp.

2. Danh mục địa bàn áp dụng lương tối thiểu vùng 2019

Tỉnh /thành phố trực thuộc TW Quận/huyện/thị xã/ thành phố trực thuộc tỉnh Vùng Lương tối thiểu (Đồng/tháng)
Hà Nội – Các quận: Ba Đình, Bác Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân.

– Các huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Mê Linh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ.

– Thị xã Sơn Tây.

I 4.180.000
– Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hoà, Mỹ Đức. II 3.710.000
Hải Phòng – Các quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An

– Các huyện: Thuỷ Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lẵng, Cát Hải, Kiến Thuỵ

I 4.180.000
– Huyện Bạch Long Vĩ II 3.710.000
TP. Hồ Chí Minh – Quận 1, quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạch, tận Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức

– Các huyện Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè.

I 4.180.000
– Huyện Cần Giờ II 3.710.000
Đồng Nai – Thành phố Biên Hoà

– Thị xã Long Khánh

– Các huyện Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom

I 4.180.000
– Các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất II 3.710.000
– Các huyện Cẩm Mỹ, Tân Phú III 3.250.000
Bình Dương – Thành phố Thủ Dầu Một

– Các thị xã Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, tân Uyên

– Các huyện Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo

I 4.180.000
Bà Rịa – Vũng Tàu – Thành phố Vũng Tàu

– Thị xã Phú Mỹ

I 4.180.000
– Thành phố Bà Rịa II 3.710.000
– Các huyện Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo. III 3.250.000
Hải Dương – Thành phố Hải Dương II 3.710.000
– Thị xã Chí Linh

– Các huyện Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, bình Giang, Tứ Kỳ.

III 3.250.000
– Các huyện Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh Giang IV 2.920.000
Hưng Yên – Thành phố Hưng Yên

– Các huyện Mỹ Hào, Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ

II 3.710.000
– Các huyện Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên Lữ III 3.250.000
Vĩnh Phúc – Thành phố Vĩnh Yên, Phúc Yên

– Huyện Bình Xuyên, Yên Lạc

II 3.710.000
– Các huyện Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô III 3.250.000
Bắc Ninh – Thành phố Bắc Ninh

– Thị xã Từ Sơn

– Các huyện Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài

II 3.710.000
Quảng Ninh – Thành phố Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái II 3.710.000
– Các thị xã Quảng Yên, Đông Triều

– Huyện Hoành Bồ

III 3.250.000
– Các huyện Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ IV 2.920.000
Thái Nguyên – Thành phố Thái Nguyên, Sông Công

– Thị xã Phổ Yên

II 3.710.000
– Các huyện Phú Bính, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ III 3.250.000
– Các huyện Định Hoá, Võ Nhai IV 2.920.000
Phú Thọ – Thành phố Việt Trì II 3.710.000
– Thị xã Phú Thọ

– Các huyện Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông

III 3.250.000
– Các huyện Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hoà, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thuỷ, Yên Lập IV 2.920.000
Lào Cai – Thành phố Lào Cai II 3.710.000
– Các huyện Bảo Thắng, Sapa III 3.250.000
– Các huyện Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Mai Cai, Văn Bàn IV 2.920.000
Nam Định – Thành Phố Nam Định

– Huyện Mỹ Lộc

II 3.710.000
– Các huyện Giao Thuỷ, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên III 3.250.000
Ninh Bình – Thành phố Ninh Bình II 3.710.000
– Thành phố Tam Điệp

– Các huyện Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư

III 3.250.000
– Các huyện Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô IV 2.920.000
Thừa Thiên Huế – Thành phố Huế II 3.710.000
– Các thị xã Hương Thuỷ, Hương Trà

– Các huyện Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang

III 3.250.000
– Các huyện A Lưới, Nam Đông IV 2.920.000
Quảng Nam – Thành phố Hội An, Tam Kỳ II 3.710.000
– Thị xã Diện Bàn

– Các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình

III 3.250.000
– Các huyện Bắc Hà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang IV 2.920.000
Đà Nẵng – Các quận: Hải Châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ

– Các huyện Hoà Vang, huyện đảo Hoàng Sa

II 3.710.000
Khánh Hoà – Thành phố Nha Trang, Cam Ranh II 3.710.000
– Thị xã Ninh Hoà

– Các huyện Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh

III 3.250.000
– Các huyện Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa IV 2.920.000
Quảng Bình – Thành phố Đồng Hới II 3.710.000
– Thị xã Ba Đồn

– Các huyện Lệ Thuỷ, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch

III 3.250.000
– Các huyện Minh Hoá, Tuyên Hoá IV 2.920.000
Lâm Đồng – Thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc II 3.710.000
– Các huyện Đức Trọng, Di Linh III 3.250.000
Bình Thuận – Thành phố Phan Thiết II 3.710.000
– Thi xã La Gi

– Các huyện Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam

III 3.250.000
Tây Ninh – Thành phố Tây Ninh

– Các huyện Trảng Bàng, Gò Dầu

II 3.710.000
– Các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hoà Thành, Bến Cầu III 3.250.000
Bình Phước – Thành phố Đồng Xoài

– Huyện Chơn Thành

II 3.710.000
– Các thị xã Phước Long, Bình Long

– Các huyện Đồng Phú, Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng.

III 3.250.000
Long An – Thành phố Tân An

– Các huyện Đức Hoà, Bến Lức, Thủ Thùa, Cần Đước, Cần Giuộc

II 3.710.000
– Thị xã Kiến Tường

– Các huyện Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạch Hoá

III 3.250.000
Tiền Giang – Thành phố Mỹ Tho

– Huyện Châu Thành

II 3.710.000
– Các thị xã Gò Công, Cai Lậy

– Các huyện Chợ Gạo, Tân Phước

III 3.250.000
Cần Thơ – Các huyện Ninh Kiều, Bình Thuỷ, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt II 3.710.000
– Các  huyện Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh III 3.250.000
Kiên Giang – Thành phố Rạch giá

– Thành phố Hà Tiên

– Huyện Phú Quốc

II 3.710.000
– Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành III 3.250.000
An Giang – Các thành phố Long xuyên, Châu Đốc II 3.710.000
– Thị xã Tân Châu

– Các huyện Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn

III 3.250.000
Trà Vinh – Thành phố Trà Vinh II 3.710.000
– Thị xã Duyên Hải III 3.250.000
Cà Mau – Thành phố Cà Mau II 3.710.000
– Các huyện Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời III  3.250.000
– Các huyện Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú Tân IV 2.920.000
Bắc Giang – Thành phố Bắc Giang

– Các huyện Việt yên, Yên Dũng, Hiệp Hoà, Tân Yên, Lạng Giang

III 3.250.000
– Các huyện Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục Nam IV 2.920.000
Hà Nam – Thành phố Phủ Lý

– Huyện Duy Tiên, Kim Bảng

III 3.250.000
– Các huyện Lý Nhân, Bình Lục, Thanh Liêm  IV  2.920.000
Hoà Bình – Thành phố Hoà Bình

– Huyện Lương Sơn

III 3.250.000
– Các huyện Cao Phong, Kỳ Sơn, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà Bắc IV 2.920.000
Thanh Hoá – Thành phố Thanh Hoá, Sầm Sơn

– Thị xã Bỉm Sơn và huyện Tính Gia

III 3.250.000
– Các huyện Bá Thước, Cẩm Thủy, Đông Sơn, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Quảng Xương, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên Định IV 2.920.000
Hà Tĩnh – Thành phố Hà Tĩnh

– Thị xã Kỳ Anh

III 3.250.000
– Thị xã Hồng LĩnhCác huyện Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà IV 2.920.000
Phú Yên – Thành phố Tuy Hoà

– Thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hoà

III 3.250.000
– Các huyện Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa IV 2.920.000
Ninh Thuận – Thành phố Phan Răng – Tháp chàm

– Huyện Ninh Hải, Thuận Bắc

III 3.250.000
– Các huyện Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Nam IV 2.920.000
Kon Tum – Thành phố Kom Tum

– Huyện Đăk Hà

III 3.250.000
– Các huyện Đăk Tô, Đăk Glei, Ia H’Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông IV 2.920.000
Bến Tre – Thành phố Bến Tre

– Huyện Châu Thành

III 3.250.000
– Các huyện Ba Tri, Bình Đại, Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Thạnh Phú IV 2.920.000
Vĩnh Long – Thành phố Vĩnh Long

– Thị xã Bình Minh

– Huyện Long Hồ

III 3.250.000
– Các huyện Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm IV 2.920.000
Hậu Giang – Thành phố Vị Thanh

– Thị xã Ngã Bảy

– Các huyện Châu Thành, Châu Thành A

III 3.250.000
– Thị xã Long Mỹ

– Các huyện Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp

IV 2.920.000
Bạc Liêu – Thành phố Bạc Liêu

– Thị xã Giá Rai

III 3.250.000
– Các huyện Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải IV 2.920.000
Sóc Trăng – Thành phố Sóc Trăng

– Các thị xã Vĩnh Châu, Ngã Năm

III 3.250.000
– Các huyện Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị , Mỹ Xuyên , Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù lao Dung IV 2.920.000
Bắc Kạn – Thành phố Bắc Kạn III 3.250.000
– Các huyện Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì IV 2.920.000
Cao Bằng – Thành phố Cao Bằng III 3.250.000
– Các huyện Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng Uyên

 

IV 2.920.000
Đắk Nông – Thị xã Gia Nghĩa

– Các huyện Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R’lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức

IV 2.920.000
Đắk Lắk – Thành phố Buôn Mê Thuột III 3.250.000
– Thị xã Buôn Hồ

– Các huyện Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M’Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H’leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M’Drắk

 

IV 2.920.000
Điện Biên – Thành phố Điện Biên Phủ III 3.250.000
– Thị xã Mường Lay

– Các huyện Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ

IV 2.920.000
Đồng Tháp – Thành phố Cao Lãnh

– Thành phố Sa Đéc

III 3.250.000
– Thị xã Hồng Ngự

– Các huyện Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười

IV 2.920.000
Gia Lai – Thành phố Pleiku III 3.250.000
– Thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa

– Các huyện Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K’Bang, Ia Pa, Ia Grai, Đức Cơ, Đak Pơ

IV 2.920.000
Hà Giang – Thành phố Hà Giang III 3.250.000
– Các huyện Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh IV 2.920.000
Lai Châu – Thành phố Lai Châu III 3.250.000
– Các huyện Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm Nhùn IV 2.920.000
Lạng Sơn – Thành phố Lạng Sơn III 3.250.000
– Các huyện Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan IV 2.920.000
Quảng Bình – Thành phố Đồng Hới II 3.710.000
– Thị xã Ba Đồn

– Các huyện lệ Thuỷ, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch

III 3.250.000
– Các huyện Minh Hoá, Tuyên Hoá  IV  2.920.000
Nghệ An – Thành phố Vinh III 3.250.000
– Thị xã Cửa Lò, thị xã Hoàng Mai, thị xã Thái Hoà

– Các huyện Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Hưng Nguyên, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghi Lộc, Nghĩa Đàn, quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành

IV 2.920.000
Quảng Trị – Thành phố Đông Hà III 3.250.000
– Thị xã Quảng Trị

– Các huyện Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đak Rông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hoá, Triệu Phong, Vĩnh Linh

IV 2.920.000
Sơn La – Thành phố Sơn La III 3.250.000
– Các huyện Qunhf Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ IV 2.920.000
Thái Bình – Thành phố Thái Bình III 3.250.000
– Các huyện Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thuỵ, Tiền Hải, Vũ Thư IV 2.920.000
Tuyên Quang – Thành phố Tuyên Quang III 3.250.000
– Các huyện Chiêm Hoá, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn IV 2.920.000
Yên Bái – Thành phố Yên Bái III 3.250.000
– Thị xã Nghĩa Lộ

– Các huyện Lục Yên, Mù Căng Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình

IV 2.920.000
Bình Định – Thành phố Quy Nhơn III 3.250.000
– Thị xã An Nhơn

– Các huyện Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân

IV 2.920.000
Quảng Ngãi – Thành phố Quảng Ngãi

– Các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh

III 3.250.000
– Các huyện Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành IV 2.920.000

Thanh Huyền 

Free WordPress Themes, Free Android Games